Chi tiết
1. Giới thiệu
- Thiết kế đặc thù cho môi trường nhà bếp , Khi in có đèn nhấp nháy + âm thanh. Đặc biệt có cảm biến giấy chỉ khi lấy giấy ra khỏi máy mới hết báo , đảm bảo luôn nhắc nhở đầu bếp nhìn Order
- Thiết kế : chống nước, chống côn trùng, chống tắc giấy.
- Có thể thiết lập in không dây qua Wifi ( chọn thêm )
- Khổ giấy : 80mm cảm nhiệt
- Tốc độ in : 150 mm/s
- Độ bền đầu in : 150km ( bền nhất trong các loại máy in )
- Độ phân giải : 203dpi
- Chế độ cắt giấy : tự động cắt giấy, với thiết kế dao cắt bên trên không bao giờ tắc giấy.
- Điện áp : 24V, 2A
- Kết nối : tùy chọn USB, RS-232, LPT, Ethernet (Lan )
- Kết nối mở rộng với ngăn kéo đựng tiền.


Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong quán bar, cafe, nhà hàng.
2. Thông số kỹ thuật Seri PP7X
| Model Tên | PP721MX | PP71MX | PP71HX | |
| Tốc độ in | 150mm/s | 150mm/s | 250mm/s | |
| Điện áp (Adapter) | DC24V/2A | DC24V/2A | ||
| Chế độ in | Cảm nhiệt | |||
| Độ phân giải | 203dpi | |||
| Thông số giấy in | kiểu giấy in | Giấy in hóa đơn cảm nhiệt | ||
| Khổ giấy in | 57.5±0.5mm | 79.5mm±0.5mm | ||
| Đường kính giấy in | Max Φ 80.0mm | |||
| Chế độ nạp giấy | nạp giấy in đơn giản | |||
| Hỗ trợ Font chữ | Character Set | ANK,GB2312,BIG5 | ||
| Character Size | Font A:12*24 letters; Font B:24*24 Chinese character | |||
| Character Per Line | FontA:48 FontB:24 | |||
| Hỗ trợ in kiểu mã vạch | UPC-A, UPC-E, Code 39, Code 128, EAN 128. Jan8 | |||
| Jan13(EAN), Interleaved 2 of 45, Codabar | ||||
| Bộ nhớ đệm | 128KByte | |||
| Cảm biến | Cảm biến gần hết giấy, cảm biến hết giấy, Cảm biến mở nắp máy | |||
| Bộ nhớ chính | 8Mbit | |||
| Giao tiếp | RS232,USB,WiFi,Parallel,Ethernet,BT | |||
| Kết nối ngăn kéo đựng tiền | 2 cổng | |||
| Độ bền đầu in | 150km(nếu sử dụng giấy chất lượng cao , đạt các tiêu chuẩn như OJI,PD-160R hoặc giấy chính hãng Aclas paper.) | |||
| Tự động cắt giấy | 500,000 lần | |||
| Điện áp cấp cho ngăn kéo | DC 24V/1A | |||
| Nhiệt độ làm việc tiêu chuẩn | 0℃~40℃ | |||
| Độ ẩm tiêu chuẩn | 5%RH~90%RH | |||
| Trình điều khiển | Win2000/XP/Vista/Win7 | |||
| Tương thích với dòng lệnh | Compatible with command ESC/POS | |||
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | Với máy có màn hình hiển thị:226.5*176*208mm; | |||
| Mới máy không có màn hình hiển thị:196.5*145*135mm | ||||




